spherical triangle

spherical triangle

A spherical triangle is drawn on a globe with three colored arcs.

Định nghĩa

Danh từ: Tam giác cầu một đa giác cầu được hình thành bởi các cung của 3 vòng tròn lớn trên bề mặt của một hình cầu.

dụ sử dụng
  • (Tam giác cầu một khái niệm cơ bản trong hình học cầu.)
  • (Các nhà hàng hải thường sử dụng tam giác cầu để tính toán khoảng cách trên Trái Đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Spherical triangle thường được sử dụng trong các lĩnh vực như thiên văn học, hàng hải, bản đồ học để giải quyết các bài toán liên quan đến bề mặt cầu.
  • Các góc cạnh của tam giác cầu được đo bằng độ hoặc radian, tổng các góc của luôn lớn hơn 180° (π radian), khác với tam giác phẳng.
Biến thể từ gần giống
  • Spherical trigonometry (n): Lượng giác cầu, nhánh toán học nghiên cứu các tam giác cầu.
  • Great circle (n): Vòng tròn lớn, đường tròn trên bề mặt cầu tâm trùng với tâm của hình cầu.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp, nhưng có thể liên hệ với triangle on a sphere (tam giác trên mặt cầu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan đến thuật ngữ này.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "spherical triangle".